逐日

zhú rì trục nhật

Hán Việt: trục nhật · Pinyin: zhú rì

Tổng quan

từng ngày | hàng ngày | một cách hàng ngày

Cấu tạo: (trục) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng ngày | hàng ngày | một cách hàng ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追逐日影。 2.比喻馬行的快速。《梁書.卷五.元帝本紀》:「騎則逐日追風,弓則吟猿落雁。」隋.江總〈梁故度支尚書陸君誄〉:「昂昂逸驥,逐日千里。」 3.每日、按日。唐.白居易〈首夏〉詩:「料錢隨月用,生計逐日營。」也作「日逐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典出《山海经.海外北经》"夸父与日逐走,入日。渴欲得饮,饮于河渭;河渭不足,北饮大泽。未至,道渴而死。弃其杖,化为邓林。"后因以"逐日"喻行走疾速; 一天接一天;每天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.典出《山海经.海外北经》"夸父与日逐走,入日。渴欲得饮,饮于河渭;河渭不足,北饮大泽。未至,道渴而死。弃其杖,化为邓林。"后因以"逐日"喻行走疾速。 2.一天接一天;每天。

Eng

  • CC-CEDICT day-by-day|daily|on a daily basis
  • Cihui day-by-day; daily; on a daily basis

ja

  • JMdict day by day|every day|with each passing day

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

每日