递增
đệ tăng
Hán Việt: đệ tăng · Pinyin: dì zēng
Tổng quan
tăng dần; tăng. 收入逐年遞增 thu nhập tăng hàng năm. 產銷兩旺,稅利遞增. sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng
1.依次增加。
順次增加。如:「遞增數列」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng theo từng bước
- Cihui theo thứ tự tăng dần
- Cihui tăng trưởng
- Tần suất từ đái tăng/đệ tăng: tăng lên/tăng dần/tăng; tăng dần; tăng
- Biên soạn v. increase progressively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順次增加。如:「遞增數列」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.依次增加。
Eng
- Cihui to increase by degrees; in increasing order; incremental; progressive
- Tần suất từ to increase by degrees; in increasing order; incremental; progressive
Đức
- Handedict schrittweise zunehmen, schrittweise mehr werden (V, Math)