递减

dì jiǎnđệ giảm

Hán Việt: đệ giảm · Pinyin: dì jiǎn

Tổng quan

giảm dần. năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依次减少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順次減少。《宋史.卷六.真宗紀》:「詔兩京死罪以下遞減一等,緣山陵役民賜租有差。」

Cấu tạo: 遞 (đệ) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm dần dần
  • Cihui theo thứ tự giảm dần
  • Tần suất từ sự giảm xuống, sự hạ (thuế); đái giảm/đệ giảm: giảm dần; giảm dần
  • Biên soạn v. progressively decrease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順次減少。《宋史.卷六.真宗紀》:「詔兩京死罪以下遞減一等,緣山陵役民賜租有差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依次减少。

Eng

  • Cihui progressively decreasing; gradually falling; in descending order
  • Tần suất từ v. progressively decrease

Đức

  • Handedict nach und nach abnehmen (V), stetig abnehmend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

递加 · 递增