這邊

zhè biāngiá biên

Hán Việt: giá biên · Pinyin: zhè biān

Tổng quan

bên này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.这里。指比较近的处所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

這一邊,這個方向。指比較接近說話者所在的範圍。《老殘遊記》第一回:「幸而是向這邊來,不過二三十里就可泊岸了!」

Cấu tạo: 這 (giá) + 邊 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giá biên/nghiện biên: bên này; bên này
  • Biên soạn 這邊 hèbiān* p.w. this side; here

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這一邊,這個方向。指比較接近說話者所在的範圍。《老殘遊記》第一回:「幸而是向這邊來,不過二三十里就可泊岸了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.这里。指比较近的处所。

Eng

  • Cihui this side; here
  • Tần suất từ 這邊 hèbiān* p.w. this side; here , Dào ∼ lái. Come over here

other

  • Nguồn khác Đối lại: Na biên(那边) Bên này, ẩn chỉ thế giới trần tục
  • Nguồn khác Động Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 師問雪峰: ‘什摩處去來? ’對曰: ‘斫槽去來。’師曰: ‘幾斧得成? ’對曰: ‘一斧便成。’師云: ‘那邊事作摩生? ’對曰: ‘無下手處。’師曰: ‘此猶是這邊事,那邊事作摩生? ’雪峰無對。 Sư hỏi Tuyết Phong: Từ chỗ nào đến đây? Phong đáp: Từ liêu công quả đến
  • Nguồn khác Sư bảo: Mấy búa được thành? Phong đáp: Một búa liền thành
  • Nguồn khác Sư hỏi: Việc bên kia là gì? Phong đáp: Không có chỗ ra tay
  • Nguồn khác Sư bảo: Đây vẫn còn là việc bên này, việc bên kia là gì? Tuyết Phong câm họng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

那边