通一线
thông nhất tuyến
Hán Việt: thông nhất tuyến
Tổng quan
THÔNG NHẤT TUYẾN Mở ra một con đường. MANL q. thượng ghi: 祖師說不著、佛眼看不見。四面(系法演禪師之法號)老婆。爲君通一線。 Tổ sư nói chẳng nhằm, mắt Phật xem chẳng thấy, Tứ Diện (pháp hiệu của Thiền sư Pháp Diễn) tâm lão bà vì anh mở ra một con đường. Tiết Điểu Hồi Lương Phạm Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 莫道凡不知、佛也覷不見…薦不薦?更爲諸人通一線。 Chớ nói kẻ phàm phu chẳng biết, đến Phật nhìn cũng không thấy … có lãnh ngộ hay không? Lại vì các…
Nghĩa
Việt
- Cihui THÔNG NHẤT TUYẾN Mở ra một con đường. MANL q. thượng ghi: 祖師說不著、佛眼看不見。四面(系法演禪師之法號)老婆。爲君通一線。 Tổ sư nói chẳng nhằm, mắt Phật xem chẳng thấy, Tứ Diện (pháp hiệu của Thiền sư Pháp Diễn) tâm lão bà vì anh mở ra một con đường. Tiết Điểu Hồi Lương Phạm Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 莫道凡…