通亮

tōng liàngthông lượng

Hán Việt: thông lượng · Pinyin: tōng liàng

Tổng quan

sáng trưng; sáng choang. 火光通亮 ánh lửa sáng trưng 照明彈照的滿天通亮. pháo sáng sáng trưng cả bầu trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通达聪敏。 2.透亮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通明。如:「煙火將整個夜空照得如白晝般通亮。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 火光通亮 照明彈照的滿天通亮。
  • Biên soạn v.p. brightly lit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通明。如:「煙火將整個夜空照得如白晝般通亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通达聪敏。 2.透亮。

Eng

  • Cihui 通亮 ōngliàng v.p. brightly lit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通明