通明
thông minh
Hán Việt: thông minh · Pinyin: tōng míng
Tổng quan
sáng rực
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng rực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.十分明亮。如:「燈火通明。」 2.通曉事物之理。《孔子家語.卷一.五儀解》:「仁義在身而色無伐,思慮通明而辭不專。」《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「知陛下有賢聖通明之德,仁孝子愛之恩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开通而贤明; 通晓明了; 十分明亮; 喻指明月; 方言。犹通陈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开通而贤明。 2.通晓明了。 3.十分明亮。 4.喻指明月。 5.方言。犹通陈。
Eng
- CC-CEDICT brightly lit
- Cihui brightly lit