通令
thông lệnh
Hán Việt: thông lệnh · Pinyin: tōng lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH; ra lệnh chung (cho một số địa phương). 通令全國 ra lệnh cho toàn quốc.; lệnh chung; mệnh lệnh chung. 發出通令 phát lệnh chung; ra lệnh
1.传达命令。 2.把同一命令发到若干地方。 3.发到若干地方的同一命令。
1.傳達命令。《周禮.天官.內豎》:「內豎,掌內外之通令。」 2.上級機關對下級機關的共同訓令。如:「最近行政院通令修正票據法施行細則。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ra lệnh chung (cho một số địa phương)。把同一個命令發到若干地方。 通令全國 2. lệnh chung; mệnh lệnh chung。發到若干地方的同一個命令。 發出通令
- Tần suất từ LINH, LỆNH 1. ra lệnh chung (cho một số địa phương). 通令全國 ra lệnh cho toàn quốc. 2. lệnh chung; mệnh lệnh chung. 發出通令 phát lệnh chung; ra lệnh.; ra lệnh chung; lệnh chung; mệnh lệnh chung
- Biên soạn circular/general order ◆v. issue a circular/general order
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達命令。《周禮.天官.內豎》:「內豎,掌內外之通令。」 2.上級機關對下級機關的共同訓令。如:「最近行政院通令修正票據法施行細則。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传达命令。 2.把同一命令发到若干地方。 3.发到若干地方的同一命令。
Eng
- Cihui 通令 ōnglìng n. circular/general order ◆v. issue a circular/general order
- Tần suất từ n. circular/general order ◆v. issue a circular/general order