通俗化

tōng sú huà thông tục hóa

Hán Việt: thông tục hóa · Pinyin: tōng sú huà

Tổng quan

sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến, sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến, sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến, làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến, mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân

Cấu tạo: (thông) + (tục) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến, sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến, sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến, làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến, mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân

Eng

  • Cihui 通俗化 ōngsúhuà n. popularization

ja

  • JMdict popularization|popularisation