通信兵

tōng xìn bīng thông tín binh

Hán Việt: thông tín binh · Pinyin: tōng xìn bīng

Tổng quan

lính thông tin; binh chủng thông tin。擔負通信聯絡任務的兵種。也稱這一兵種的士兵。

Cấu tạo: (thông) + (tín) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính thông tin; binh chủng thông tin。擔負通信聯絡任務的兵種。也稱這一兵種的士兵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔負通信聯絡任務的兵種,稱為「通信兵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负军事通信联络任务的兵种。一般包括通信、通信工程、航空导航和军邮等部队。主要任务是组织运用各种通信手段,保障军队顺畅的通信联络,组织实施航空导航勤务和军邮勤务。在现代军队的各军种、兵种中都编有通信兵。

Eng

  • Cihui 通信兵 ōngxìnbīng n. signal corps; signalman M:ge/¹míng