通信員

tōng xìn yuán thông tín viên

Hán Việt: thông tín viên · Pinyin: tōng xìn yuán

Tổng quan

nhân viên thông tin: người liên lạc

Cấu tạo: (thông) + (tín) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên thông tin: người liên lạc
  • Cihui nhân viên thông tin; người liên lạc。部隊、機關中擔任遞送公文等聯絡工作的人員。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採集外地新聞,利用各種通訊方法,隨時記述所見所聞給報館的人。也稱為「通信員」。 2.部隊、機關中擔任遞送公文等聯絡工作的人員。

Eng

  • Cihui 通信員 ōngxìnyuán* n. messenger; orderly M:ge/¹míng

ja

  • JMdict correspondent|reporter