通信者

tōng xìn zhě thông tín giả

Hán Việt: thông tín giả · Pinyin: tōng xìn zhě

Tổng quan

thông tín viên, phóng viên (báo chí), người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài), (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với

Cấu tạo: (thông) + (tín) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông tín viên, phóng viên (báo chí), người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài), (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với