通關節
thông quan tiết
Hán Việt: thông quan tiết · Pinyin: tōng guān jié
Tổng quan
tạo điều kiện thông qua hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo điều kiện thông qua hối lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的方法暗通消息,從事舞弊的行為。如:「自從通關節的消息出現,公司裡人心惶惶,深怕會連累到自己。」明.湯顯祖《牡丹亭》第四齣:「昨日聽見本府杜太守,有箇小姐,要請先生。好些奔競的鑽去。他可為甚的?鄉邦好說話,一也;通關節,二也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指暗中托请勾通有权势者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指暗中托请勾通有权势者。
Eng
- CC-CEDICT to facilitate by means of bribery
- Cihui to facilitate by means of bribery