通勤
thông cần
Hán Việt: thông cần · Pinyin: tōng qín
Tổng quan
đi làm
Nghĩa
Việt
- Cihui đi làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就業人口移動於住家和工作場所之間的現象。如:「他每天通勤上下班,很辛苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"通勤车"。
Eng
- CC-CEDICT commuting
- Cihui commuting
ja
- JMdict commuting to work