住宿
trụ túc
Hán Việt: trụ túc · Pinyin: zhù sù
Tổng quan
ở lại | chỗ ở | nhà ở gủ trọ. Ngủ đậu qua đêm. trú túc trú túc ☆Ngủ trọ. Ngủ đậu qua đêm. nghỉ lại; ngủ lại; ở; cư trú。在外居住(多指過夜)。 安排住宿 sắp xếp chỗ nghỉ 今天晚上到哪里住宿呢? tối nay nghỉ lại ở đâu?
Nghĩa
Việt
- Cihui ở lại | chỗ ở | nhà ở gủ trọ. Ngủ đậu qua đêm. trú túc trú túc ☆Ngủ trọ. Ngủ đậu qua đêm. nghỉ lại; ngủ lại; ở; cư trú。在外居住(多指過夜)。 安排住宿 sắp xếp chỗ nghỉ 今天晚上到哪里住宿呢? tối nay nghỉ lại ở đâu?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在外歇宿過夜。《紅樓夢》第六四回:「遂託相伴賈珍為名,亦在寺中住宿。」《老殘遊記》第一回:「所以城中人士往往於下午攜尊挈酒在閣中住宿,準備次日天未明時看海中出日,習以為常。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过夜,多指在外暂住。
- Tân Hoa Tự Điển 1.过夜,多指在外暂住。
Eng
- CC-CEDICT to stay at|lodging|accommodation
- Cihui to stay at; lodging; accommodation