通告

tōng gào thông cáo

Hán Việt: thông cáo · Pinyin: tōng gào

Tổng quan

thông báo | đưa thông báo ói cho suốt mọi người cùng biết. thông cáo thông cáo ☆Nói cho suốt mọi người cùng biết.

Cấu tạo: (thông) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo | đưa thông báo ói cho suốt mọi người cùng biết. thông cáo thông cáo ☆Nói cho suốt mọi người cùng biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達。如:「請幫我通告小林一聲,主任找他。」 2.一種公文書。機關或團體對全體成員的告示。如:「那通告上寫些什麼?」 3.演員演出的通知。如:「我明天一早有通告,要記得叫我喔!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍地通知; 普遍通知的文告; 犹通陈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍地通知。 2.普遍通知的文告。 3.犹通陈。

Eng

  • CC-CEDICT to announce; to give notice|announcement
  • Cihui to announce; to give notice; announcement

ja

  • JMdict announcement|notice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公告 · 布告 · 通知