通知

tōng zhīthông tri

Hán Việt: thông tri · Pinyin: tōng zhī

Tổng quan

báo tin; báo cho biết; thông tri. anh về báo tin cho mọi người, mai sẽ khởi công. 你走以前通知我一聲. trước khi anh đi báo cho tôi một tiếng.; thông báo. phát thông báo đi. 口頭通知 thông báo miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹通晓。 2.把事项告诉人知道。 3.告知事项的文字或口信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.告知。《水滸傳》第一九回:「先生何故只是冷笑?有事可以通知。」《福惠全書.卷九.編審部.立局親審》:「所有生員,非係本身之事,不得代人呈稟,亦宜懸示通知。」 2.通曉。唐.白居易〈揚孝直除滑州長史制〉:「專習武經,通知吏事。」《文明小史》第三四回:「濟南府裡有些從前大書院出來的人,覺得自家學問甚深,通知時務。」 3.機關內部各單位間有所洽辦或通知時使用的文書; 內容簡單時亦可對外使用。如:「開會的通知已經發出去了。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 知 (tri)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. notify; inform; contact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.告知。《水滸傳》第一九回:「先生何故只是冷笑?有事可以通知。」《福惠全書.卷九.編審部.立局親審》:「所有生員,非係本身之事,不得代人呈稟,亦宜懸示通知。」 2.通曉。唐.白居易〈揚孝直除滑州長史制〉:「專習武經,通知吏事。」《文明小史》第三四回:「濟南府裡有些從前大書院出來的人,覺得自家學問甚深,通知時務。」 3.機關內部各單位間有所洽辦或通知時使用的文書; 內容簡單時亦可對外使用。如:「開會的通知已經發出去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹通晓。 2.把事项告诉人知道。 3.告知事项的文字或口信。

Eng

  • JMdict notice
  • JMdict notification
  • JMdict report
  • JMdict posting
  • JMdict notification (on a smartphone, PC, etc.)
  • Cihui to notify; to inform; notice; notification; 个

Đức

  • Handedict Bsp.: 口頭通知 口头通知 -- mündliche Bekanntmachung

ja

  • JMdict 通知(つうち)

other

  • Nguồn khác Cho khắp nơi cùng biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通告

Từ trái nghĩa

隐瞒