通性

tōng xìng thông tính

Hán Việt: thông tính · Pinyin: tōng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共通的質性。如:「好逸惡勞乃人之通性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共性。

Eng

  • Cihui 通性 ōngxìng n. 1. nature; general character <lg.> 2. generality 3. common gender

ja

  • JMdict common quality|common property|common gender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

特性