特性

tè xìngđặc tính

Hán Việt: đặc tính · Pinyin: tè xìng

Tổng quan

đặc tính. 民族特性 đặc tính dân tộc; bản sắc dân tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某一事物所特有的性质。 2.特殊的品性﹑品质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

某人或某事物所具有的獨特性質。如:「每個民族都有它的特性」。

Cấu tạo: 特 (đặc) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn specific property/characteristic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某人或某事物所具有的獨特性質。如:「每個民族都有它的特性」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某一事物所特有的性质。 2.特殊的品性﹑品质。
  • Kaggle Zh-Vi -ism

Eng

  • JMdict special characteristic
  • JMdict special quality
  • JMdict trait
  • JMdict idiosyncrasy
  • JMdict peculiarity
  • Cihui property; characteristic

Đức

  • Handedict Eigenschaft, Merkmal, Charakteristik, Eigenart, Feature (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 特性(とくせい)

other

  • Nguồn khác Tính chất riêng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

个性 · 特征 · 特点 · 特色 · 特质

Từ trái nghĩa

共性 · 通性