通海閥

tōng hǎi fá thông hải phiệt

Hán Việt: thông hải phiệt · Pinyin: tōng hǎi fá

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (hải) + (phiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称海底阀”。安装于船舶空载水线以下的两舷、舭部或船底的进水阀。通过手轮或甲板传动机构启闭阀门,以控制船外水进入船内,以供船上清洁卫生和冷却机器等用。