通知者
thông tri giả
Hán Việt: thông tri giả
Tổng quan
người thông tin, người truyền tin, người báo tin, (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể, thông nhau người cung cấp tin tức chỉ điểm, mật thám
Nghĩa
Việt
- Cihui người thông tin, người truyền tin, người báo tin, (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể, thông nhau người cung cấp tin tức chỉ điểm, mật thám