通脫木
thông thoát mộc
Hán Việt: thông thoát mộc · Pinyin: tōng tuō mù
Tổng quan
cây thông thoát (Tetrapanax papyriferus)
Nghĩa
Việt
- Cihui cây thông thoát (Tetrapanax papyriferus)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。五加科通脫木屬。「通草」之別稱。參見「通草」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常绿灌木或小乔木。树干直,叶大,掌状分裂,通常集中生在茎的顶部,花小,白色,果实近球形。茎的中心有白色纸质的髓,可制通草花或其他装饰品;中医入药,有利尿﹑通乳汁的作用。俗称通草。
- Tân Hoa Tự Điển 1.常绿灌木或小乔木。树干直,叶大,掌状分裂,通常集中生在茎的顶部,花小,白色,果实近球形。茎的中心有白色纸质的髓,可制通草花或其他装饰品;中医入药,有利尿﹑通乳汁的作用。俗称通草。
Eng
- CC-CEDICT rice-paper plant (Tetrapanax papyriferus)
- Cihui rice-paper plant (Tetrapanax papyriferus)