通行費
thông hành phí
Hán Việt: thông hành phí · Pinyin: tōng xíng fèi
Tổng quan
(động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過路費。如:「走高速公路必須繳通行費。」
Eng
- Cihui 通行費 ōngxíngfèi n. toll M:²bǐ