通行費

tōng xíng fèithông hành phí

Hán Việt: thông hành phí · Pinyin: tōng xíng fèi

Tổng quan

(động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung…

新华 · Tân Hoa Đại lục

過路費。如:「走高速公路必須繳通行費。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 行 (hành) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phí cầu đường
  • Tần suất từ (động vật học) cá chó, chỗ chắn để thu thuế đường, thuế đường, đường cái phải nộp thuế, giáo; mác, (tiếng địa phương), cuốc chim, mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng), đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung chuông, tiếng chuông rung, rung, đánh, gõ (chuông...), rung, điểm (chuông đồng hồ...), rung chuông…
  • Biên soạn toll M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過路費。如:「走高速公路必須繳通行費。」

Eng

  • Cihui 通行費 ōngxíngfèi n. toll M:²bǐ
  • Tần suất từ n. toll M:²bǐ

Đức

  • Handedict Maut

Từ liên quan

Gần nghĩa

通行于 · 通行的 · 通行稅 · 通行證 · 通行无阻 · 通行 · 通行性 · 通行本