通觀全局
thông quan toàn cục
Hán Việt: thông quan toàn cục
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通盤觀察整個局勢。如:「處理事情必須要通觀全局,不可執一而論。」
Eng
- Cihui 通觀全局 ōngguān quánjú v.o. take a comprehensive view
Hán Việt: thông quan toàn cục