通路子
thông lộ tử
Hán Việt: thông lộ tử · Pinyin: tōng lù zi
Tổng quan
đường đi; con đường (làm việc)。打通辦事的途徑;走門路。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường đi; con đường (làm việc)。打通辦事的途徑;走門路。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓通过人情办事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓通过人情办事。