通身

tōng shēn thông thân

Hán Việt: thông thân · Pinyin: tōng shēn

Tổng quan

toàn thân; đầy mình。全身;渾身。 通身是汗 đầy mình mồ hôi. 通身白毛的小貓。 con mèo nhỏ toàn thân lông trắng muốt.

Cấu tạo: (thông) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thân; đầy mình。全身;渾身。 通身是汗 đầy mình mồ hôi. 通身白毛的小貓。 con mèo nhỏ toàn thân lông trắng muốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全身。元.關漢卿《救風塵》第二折:「著那廝通身酥,遍體麻。」 2.全部。《金瓶梅》第一六回:「且待二月間興工動土,連你這邊一所,通身打開,與那邊花園取齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全身;浑身; 整个物体; 完全,全部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全身;浑身。 2.整个物体。 3.完全,全部。

Eng

  • Cihui 通身 ōngshēn n. whole body

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遍体