通頻帶

tōng pín dài thông tần đái

Hán Việt: thông tần đái · Pinyin: tōng pín dài

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (tần) + (đái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在规定的衰减值下,电路能通过的频率范围。一般采用3分贝带宽。电路对信号的不同频率分量有不同的响应,凡信号分量中幅度在最大信号分量幅度的3分贝(即0707)衰减以内的频率范围便称为通频带。