通風報信

tōng fēng bào xìn thông phong báo tín

Hán Việt: thông phong báo tín · Pinyin: tōng fēng bào xìn

Tổng quan

mật báo: mật báo tin tức/bắn tin

Cấu tạo: (thông) + (phong) + (báo) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật báo: mật báo tin tức/bắn tin
  • Cihui mật báo; mật báo tin tức; bắn tin。向別人暗中透露消息,多指把對立雙方中一方的機密暗中告知另一方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中把消息告知別人。如:「這次投標失敗,老闆懷疑有人通風報信,吃裡扒外,把價碼洩露出去。」

Eng

  • Cihui 通風報信 ōngfēngbàoxìn f.e. tip sb. off