通风报信

tōng fēng bào xìnthông phong báo tín

Hán Việt: thông phong báo tín · Pinyin: tōng fēng bào xìn

Tổng quan

BÁO TÍN mật báo; mật báo tin tức; bắn tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

风:风声。把对立双方中一方的机密暗中告诉另一方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暗中把消息告知別人。如:「這次投標失敗,老闆懷疑有人通風報信,吃裡扒外,把價碼洩露出去。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 風 (phong) + 報 (báo) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật báo: mật báo tin tức/bắn tin
  • Biên soạn tip sb. off

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗中传递消息。

Eng

  • Cihui 通風報信 ōngfēngbàoxìn f.e. tip sb. off

Từ liên quan

Gần nghĩa

通風報信 · 通风良好 · 报信者 · 通風機 · 通风口 · 通风孔 · 通风机 · 通风的