逞人我

sính nhân ngã

Hán Việt: sính nhân ngã

Tổng quan

SÍNH NHÂN NGÃ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tranh nhân ngã. Tỏ rõ sức mạnh. Khoe. CĐC ghi: 圓頓教勿人情。 有疑不決直須爭。 不是山僧逞人我。 修行恐落斷常坑。 Giáo viên đốn không nhân tình, Có nghi không quyết cần phải tranh. Chẳng phải sơn tăng khoe nhân ngã, Chẳng rơi thường đoạn mới tu hành.

Cấu tạo: (sính) + (nhân) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÍNH NHÂN NGÃ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tranh nhân ngã. Tỏ rõ sức mạnh. Khoe. CĐC ghi: 圓頓教勿人情。 有疑不決直須爭。 不是山僧逞人我。 修行恐落斷常坑。 Giáo viên đốn không nhân tình, Có nghi không quyết cần phải tranh. Chẳng phải sơn tăng khoe nhân ngã, Chẳng rơi thường đoạn mới tu hành.