速度

sù dù tốc độ

Hán Việt: tốc độ · Pinyin: sù dù

Tổng quan

tốc độ | tốc suất | vận tốc | (âm nhạc) nhịp độ | LT:個|个 ái mức nhanh đạt được. tốc độ tốc độ ☆Cái mức nhanh đạt được.

Cấu tạo: (tốc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốc độ | tốc suất | vận tốc | (âm nhạc) nhịp độ | LT:個|个 ái mức nhanh đạt được. tốc độ tốc độ ☆Cái mức nhanh đạt được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種過程進行的快慢程度。如:「你吃飯的速度好快喔!」 2.物理學上指物體運動所行位移與所經時間的比率,其物理量為向量(包含方向和量值)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 位移对时间的变化率。是矢量,方向和位移方向一致。描述质点运动的方向和位置变化的快慢。分平均速度、瞬时速度等。速度是导出量,其单位由长度单位和时间单位组合而成。常用的单位有米/秒、千米/时等; 指快慢的程度他写字的速度很快。
  • Tân Hoa Tự Điển ①位移对时间的变化率。是矢量,方向和位移方向一致。描述质点运动的方向和位置变化的快慢。分平均速度、瞬时速度等。速度是导出量,其单位由长度单位和时间单位组合而成。常用的单位有米/秒、千米/时等。②指快慢的程度他写字的速度很快。

Eng

  • CC-CEDICT speed|rate|velocity|(music) tempo|CL:個|个[ge4]
  • Cihui speed; rate; velocity; (music) tempo; CL:個|个

ja

  • JMdict speed|velocity|pace|rate|velocity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

速率