速成班

sù chéng bān tốc thành ban

Hán Việt: tốc thành ban · Pinyin: sù chéng bān

Tổng quan

khóa học chuyên sâu | khóa học cấp tốc

Cấu tạo: (tốc) + (thành) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóa học chuyên sâu | khóa học cấp tốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在短期間內,用很快的方法教授某種學問、技藝的修習班。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指将学习期限缩短,在较短时期内完成学业的特设班级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指将学习期限缩短,在较短时期内完成学业的特设班级。

Eng

  • CC-CEDICT intensive course|crash course
  • Cihui 速成班 ùchéngbān n. intensive/crash course