速顯液

tốc hiển dịch

Hán Việt: tốc hiển dịch

Tổng quan

chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh)

Cấu tạo: (tốc) + (hiển) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh)