造反的

tạo phản đích

Hán Việt: tạo phản đích

Tổng quan

người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị (người, bệnh...)

Cấu tạo: (tạo) + (phản) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất tr…