造孽

zào niè tạo nghiệt

Hán Việt: tạo nghiệt · Pinyin: zào niè

Tổng quan

làm điều ác | phạm tội ây ra mầm ác. tạo nghiệt tạo nghiệt ☆Gây ra mầm ác.

Cấu tạo: (tạo) + (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác | phạm tội ây ra mầm ác. tạo nghiệt tạo nghiệt ☆Gây ra mầm ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做壞事,種下惡因。《西遊記》第二一回:「如來照見了他,不該死罪,故著我轄押,但他傷生造孽,拿上靈山;今又沖撞大聖,陷害唐僧,我拿他去見如來,明正其罪。」《紅樓夢》第二五回:「不是我說句造孽的話,你們沒有本事,也難怪別人。」也作「造業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。做坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。做坏事。

Eng

  • CC-CEDICT to do evil|to commit sins
  • Cihui to do evil; to commit sins

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

積善