造孽

zào niètạo nghiệt

Hán Việt: tạo nghiệt · Pinyin: zào niè

Tổng quan

nghiệp chướng; làm điều ác; tạo nghiệp chướng.; đáng thương; tội nghiệp. đứa bé này mất mẹ từ nhỏ, thật tội nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。做坏事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做壞事,種下惡因。《西遊記》第二一回:「如來照見了他,不該死罪,故著我轄押,但他傷生造孽,拿上靈山; 今又沖撞大聖,陷害唐僧,我拿他去見如來,明正其罪。」《紅樓夢》第二五回:「不是我說句造孽的話,你們沒有本事,也難怪別人。」也作「造業」。

Cấu tạo: 造 (tạo) + 孽 (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phạm tội; Gây ra mầm ác.; làm điều ác , phạm tội; tháo (11 n) nghiệt/tạo nghiệt: nghiệp chướng/làm điều ác/tạo nghiệp chướng/đáng thương/tội nghiệp; 1. nghiệp chướng; làm điều ác; tạo nghiệp chướng. 2. đáng thương; tội nghiệp. đứa bé này mất mẹ từ nhỏ, thật tội nghiệp.; Cây ra mầm ác.; làm điều ác; tạo nghiệp chướng; đáng thương; tội nghiệp
  • Biên soạn do evil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做壞事,種下惡因。《西遊記》第二一回:「如來照見了他,不該死罪,故著我轄押,但他傷生造孽,拿上靈山; 今又沖撞大聖,陷害唐僧,我拿他去見如來,明正其罪。」《紅樓夢》第二五回:「不是我說句造孽的話,你們沒有本事,也難怪別人。」也作「造業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。做坏事。

Eng

  • Cihui to do evil; to commit sins
  • Tần suất từ v.o. do evil , Làngfèi zhème duō liángshi zhēn ∼. It's a sin to waste so much food

Đức

  • Handedict einen Frevel begehen, sündigen

other

  • Nguồn khác Gây ra mầm ác

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

積善