逡巡於
thuân tuần vu
Hán Việt: thuân tuần vu
Tổng quan
sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn, lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi, (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn, lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn, lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi, (nghĩa bóng) lảng vảng, đi vơ vẩn, lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...)