連城璧

lián chéng bì liên thành bích

Hán Việt: liên thành bích · Pinyin: lián chéng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (thành) + (bích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳秦昭王欲以十五座城與趙國交換和氏璧,故稱和氏璧為「連城璧」。見《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》。後比喻價值極高的物品。晉.張載〈擬四愁〉詩:「佳人遺我雲中翮,何以贈之連城璧?」

Eng

  • Cihui 連城璧 iánchéngbì n. gem of inestimable value M:²kuǎi