連接詞

lián jiē cí liên tiếp từ

Hán Việt: liên tiếp từ · Pinyin: lián jiē cí

Tổng quan

liên từ

Cấu tạo: (liên) + (tiếp) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來連結兩個或兩個以上的詞、語或句,以表示其相互聯絡的關係詞。如「魚與熊掌」中的「與」字,或如「他感冒了,所以今天沒來」中的「所以」。也稱為「連詞」。

Eng

  • CC-CEDICT conjunction
  • Cihui conjunction