連珠炮
liên châu pháo
Hán Việt: liên châu pháo · Pinyin: lián zhū pào
Tổng quan
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續發射的火炮。《四遊記.東遊記.第一三回》:「一聲連珠炮響,四面伏兵盡起,圍裹將來,殺得番兵尸橫遍野,血流成川。」 2.形容連續不絕。如:「一講到有趣的話題,他便開始如連珠炮般地發表意見。」
Eng
- Cihui barrage of gunfire (often used as a metaphor for rapid speech)