連珠箭

lián zhū jiàn liên châu tiến

Hán Việt: liên châu tiến · Pinyin: lián zhū jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (châu) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續發射的箭。亦用以形容連續不絕的樣子。《水滸傳》第一七回:「那十四個人直到二更方才得醒,一個個爬將起來,口裡叫得連珠箭的苦。」

Eng

  • Cihui 連珠箭 iánzhūjiàn n. continuous shooting of arrows