連環畫

lián huán huà liên hoàn họa

Hán Việt: liên hoàn họa · Pinyin: lián huán huà

Tổng quan

lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Cấu tạo: (liên) + (hoàn) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以多幅圖畫連續呈現的方式,來敘述故事情節或事件發展過程的繪畫。中國古代的故事壁畫、故事書卷等,都具有連環畫的性質。如:「這批漢畫像石,大抵是表現忠臣孝子情節之連環畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按故事情节连续排列的许多幅画,一般每幅画都有文字说明。

Eng

  • CC-CEDICT lianhuanhua (graphic novel)
  • Cihui lianhuanhua (graphic novel)