連絡
liên lạc
Hán Việt: liên lạc · Pinyin: lián luò
Tổng quan
biến thể của 聯絡|联络
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 聯絡|联络
- Cihui liên lạc liên lạc ☆Mối ràng buộc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連繫、交往。《三國演義》第七六回:「前後一十二個寨柵,連絡不絕。」《紅樓夢》第四回:「這四家皆連絡有親,一損皆損,一榮俱榮,扶持遮飾皆有照應的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹联络; 连接;衔接。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹联络。 2.连接;衔接。
Eng
- CC-CEDICT variant of 聯絡|联络[lian2 luo4]
- Cihui variant of 聯絡|联络
ja
- JMdict contacting|(making) contact|getting in touch|communication|correspondence