連綴

lián zhuì liên chuế

Hán Việt: liên chuế · Pinyin: lián zhuì

Tổng quan

ghép lại | liên kết | liên tiếp | một cụm

Cấu tạo: (liên) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép lại | liên kết | liên tiếp | một cụm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連接、聯結。如:「百葉窗是由許多橫木板或塑膠片連綴而成。」《後漢書.卷七二.董卓列傳》:「自東澗兵相連綴四十里中,方得至陝,乃結營自守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 联结孤立地看,每一个情节都很平淡,~在一起,就有趣了。也作联缀。

Eng

  • CC-CEDICT to put together|linking|successive|a cluster
  • Cihui to put together; linking; successive; a cluster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

连绵