连绵

lián miánliên miên

Hán Việt: liên miên · Pinyin: lián mián

Tổng quan

liên miên; liên tục; không ngớt; liền nhau. chập chùng; nhấp nhô kéo dài. 陰雨連綿. trời âm u, mưa liên miên không ngớt. 連綿不斷的思緒. suy tư liên tục

新华 · Tân Hoa Đại lục

(山脉、河流、雨雪等)接连不断:~起伏, 阴雨~, ~不断的思绪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連接延續。如:「這曲調反覆連綿,音律美妙,令人有繞梁韻永之感。」唐.李白〈白毫子歌〉:「小山連綿向江開,碧峰巉巖綠水迴。」《三國演義》第一○六回:「時值秋雨連綿,一月不止,平地水深三尺,運糧船自潦河口直至襄平城下。」

Cấu tạo: 連 (liên) + 綿 (miên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự căng ra, sự duỗi ra, quãng (đường); dải, khoảng (đất), nghĩa rộng, nghĩa suy ra, (hàng hải) mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm), (từ lóng) một năm tù; thời hạn ở tù, một hơi, một mạch, không nghỉ, lâu, lâu lắm rồi, kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra, lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa, (từ lóng) treo cổ (ai), trải ra, chạy dài ra, giãn ra, rộng ra; co giãn, ((thường) + out) nằm sóng soài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị treo cổ, đưa thẳng tay ra, bước dài bước, đánh ai ngã sóng soài dưới đất; liên tục; không ngớt; liền nhau; liên miên: liên miên/liên…
  • Biên soạn continuous; unbroken; uninterrupted; extending forever into the distance (of mountain range, river etc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連接延續。如:「這曲調反覆連綿,音律美妙,令人有繞梁韻永之感。」唐.李白〈白毫子歌〉:「小山連綿向江開,碧峰巉巖綠水迴。」《三國演義》第一○六回:「時值秋雨連綿,一月不止,平地水深三尺,運糧船自潦河口直至襄平城下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (山脉、河流、雨雪等)接连不断:~起伏, 阴雨~, ~不断的思绪。

Eng

  • JMdict unbroken
  • JMdict uninterrupted
  • JMdict continuous
  • Cihui continuous; unbroken; uninterrupted; extending forever into the distance (of mountain range, river etc)
  • Tần suất từ continuous; unbroken; uninterrupted; extending forever into the distance (of mountain range, river etc)

Đức

  • Handedict andauern (V), andauernd

ja

  • JMdict 連綿(れんめん)

other

  • Nguồn khác Nối tiếp nhau không dứt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接连 · 连缀