連繫辭

liên hệ từ

Hán Việt: liên hệ từ

Tổng quan

hệ từ, (giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn), (âm nhạc) đoạn nối

Cấu tạo: (liên) + (hệ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ từ, (giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn), (âm nhạc) đoạn nối