連續的
liên tục đích
Hán Việt: liên tục đích
Tổng quan
liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, (rađiô) duy trì cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liên tiếp, liên tục, liền, hiện nay, đ…