連貫
liên quán
Hán Việt: liên quán · Pinyin: lián guàn
Tổng quan
kết nối (các yếu tố khác biệt) | mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết nối (các yếu tố khác biệt) | mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接連貫通。如:「文意連貫」、「高速公路連貫臺灣南、北的交通。」也作「聯貫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连接贯通:长江大桥把南北交通~起来了|上下句意思要~。
Eng
- CC-CEDICT to link up (disparate elements)|coherent (narrative, argument etc)
- Cihui to link up (disparate elements); coherent (narrative, argument etc)