連鍋端

lián guō duān liên oa đoan

Hán Việt: liên oa đoan · Pinyin: lián guō duān

Tổng quan

lấy cả nồi (thành ngữ) | quét sạch | xóa sổ

Cấu tạo: (liên) + (oa) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy cả nồi (thành ngữ) | quét sạch | xóa sổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻全部除掉或拿走。如:「我們兄弟三人跟小叔玩擲骰子,他擲出最大的點數,我們三人押的錢被他連鍋端了。」

Eng

  • CC-CEDICT to take even the cooking pots (idiom)|to clean out|to wipe out
  • Cihui to take even the cooking pots (idiom); to clean out; to wipe out