連鑣並軫

lián biāo bìng zhěn liên tiêu tịnh chẩn

Hán Việt: liên tiêu tịnh chẩn · Pinyin: lián biāo bìng zhěn

Tổng quan

nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ) | duy trì chính xác song hành | chạy ngang ngửa nhau

Cấu tạo: (liên) + (tiêu) + (tịnh) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ) | duy trì chính xác song hành | chạy ngang ngửa nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑣,馬口所含的鐵環,亦用以指馬。軫,車後橫木,亦為車子的通稱。連鑣並軫比喻並駕齊驅。清.沈德潛〈明詩別裁集序〉:「洪武之初,劉伯溫之高格,並以高季迪、袁景文諸人,各逞才情,連鑣並軫。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. reins together and carriages level (idiom); keeping exactly abreast of one another|running neck and neck
  • Cihui 連鑣並軫 iánbiāobìngzhěn f.e. <wr.> keep abreast