進一步

jìn yī bù tiến nhất bộ

Hán Việt: tiến nhất bộ · Pinyin: jìn yī bù

Tổng quan

tiến thêm một bước | (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa | thêm

Cấu tạo: (tiến) + (nhất) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến thêm một bước | (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa | thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情往更深一層進展。如:「與他長談之後,終於對此事有了進一步的了解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示事情的进行在程度上比以前提高:~实现农业机械化|~加速实现四个现代化的步伐。

Eng

  • CC-CEDICT to go a step further|(develop, understand, improve etc) more; further
  • Cihui to go a step further; (develop, understand, improve etc) more; further